19/01/2021
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 12 năm 2020
 36
 08/01/2021

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 12 năm 2020, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

           -  

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

           -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

      5,000

            -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

      5,350

            -  

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

           -  

            -  

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

    23,429

    28,000

Tăng

6

Chanh không hạt

Kg

1

      9,813

    13,313

Tăng

7

Bưởi da xanh

Kg

1

    33,571

    40,286

 

8

Mít thái

Kg

1

    31,000

    38,571

Tăng

9

Khổ qua

Kg

1

    10,500

    16,000

 

10

Nấm rơm

Kg

1

    39,571

    46,000

 

11

Cam Sành

Kg

1

      7,500

    12,000

 

12

Cam Xoàn

Kg

1

    23,250

    28,250

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

    18,333

    24,000

 

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

    36,000

    43,000

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

    47,500

    57,500

Tăng

16

Dưa Hấu

Kg

1

      6,400

      9,600

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

    11,500

    13,833

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

    60,000

    80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

    55,000

    67,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

    37,500

    47,500

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

           -  

            -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

    16,250

    21,250

 

22

Mía

kg

1

         675

         600

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

    28,800

    44,143

Tăng

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

    72,571

    81,875

Tăng

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

    51,286

    59,250

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

    41,600

    50,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

  175,625

  210,000

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

    23,500

    31,667

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

    73,625

            -  

Tăng

2

Trứng gà

Hột

 

      1,988

      2,325

 

3

Trứng vịt

Hột

 

      1,963

      2,300

 

4

Vịt ta

Kg

 

    38,750

    49,750

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

    80,625

    94,375

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét, đánh giá: Nhìn chung giá cả một số mặt hàng nông sản tăng nhẹ trong tuần.

Trần Thanh Thảo
Phòng TT-TVDV

Tập tin đính kèm

  131_bang-gia-tuan-4-thang-12.xls

Ý kiến bạn đọc