16/07/2024
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân! Ở đâu có nông dân, ở đó có khuyến nông.
 
Bản tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 1 tháng 4 năm 2023
 417
 05/04/2023

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 1 tháng 4 năm 2023, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

       7,100

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

             -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

       5,350

            -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

       6,040

            -  

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

             -  

            -   

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

     14,600

     19,000

 

6

Chanh không hạt

Kg

1

     16,063

     20,750

Giảm

7

Bưởi da xanh

Kg

1

     23,125

     31,500

 

8

Mít thái

Kg

1

     22,625

     29,500

 

9

Khổ qua

Kg

1

       8,000

     12,286

 

10

Nấm rơm

Kg

1

     40,625

     55,625

 

11

Cam Sành

Kg

1

       7,143

     11,429

 

12

Cam Xoàn

Kg

1

     22,800

     29,600

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

     19,333

     25,000

 

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

     43,000

     51,500

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

     34,333

     43,333

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

       7,000

     10,000

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

     10,000

     13,625

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

     60,000

     80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

     42,002

     65,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

     35,500

     45,500

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

     35,000

     50,000

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

       9,750

     14,750

 

22

Mía

kg

1

       1,900

            -  

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

     32,125

     41,875

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

     77,500

     92,625

 

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

     38,125

     46,000

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

     44,000

     55,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

   118,750

   161,250

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

     26,571

     33,714

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

     55,250

            -  

Giảm

2

Trứng gà

Hột

 

       2,525

       3,163

Giảm

3

Trứng vịt

Hột

 

       2,413

       2,838

 

4

Vịt ta

Kg

 

     41,250

     51,250

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

     88,125

   107,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét, đánh giá: Giá cả một số mặt hàng nông sản ổn định trong tuần.

Trần Thanh Thảo
Phòng Thông tin, Tư vấn và Dịch vụ

Tập tin đính kèm

  273_bang-gia-tuan-1-thang-4.xls

Ý kiến bạn đọc