28/02/2021
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 1 năm 2021
 73
 29/01/2021

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 01 năm 2021, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

             -  

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

             -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

       4,600

            -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

       5,200

            -  

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

             -  

            -   

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

     22,333

     26,500

 

6

Chanh không hạt

Kg

1

     10,750

     15,000

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

     32,750

     43,500

 

8

Mít thái

Kg

1

     20,857

     28,000

 

9

Khổ qua

Kg

1

       7,375

     11,750

 

10

Nấm rơm

Kg

1

     38,250

     44,500

 

11

Cam Sành

Kg

1

       9,833

     14,714

 

12

Cam Xoàn

Kg

1

     23,200

     28,600

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

     16,167

     22,167

 

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

     41,500

     48,250

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

     42,800

     49,800

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

       6,800

       9,600

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

     11,750

     14,500

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

     60,000

     80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

     51,000

     65,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

     35,500

     45,500

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

             -  

            -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

     14,000

     24,000

 

22

Mía

kg

1

          675

          600

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

     31,167

     45,875

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

     69,143

     78,500

 

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

     51,429

     61,875

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

     43,000

     51,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

   174,375

   217,500

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

     24,500

     34,833

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

     77,500

            -  

 

2

Trứng gà

Hột

 

       1,929

       2,300

 

3

Trứng vịt

Hột

 

       1,938

       2,288

 

4

Vịt ta

Kg

 

     38,250

     49,625

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

     85,000

   101,250

 

Trần Thanh Thảo
Phòng TT-TVDV

Ý kiến bạn đọc