19/01/2021
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 1 tháng 01 năm 2021
 83
 08/01/2021

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 1 tháng 01 năm 2021, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo Năm mới kính chúc Quý bạn đọc luôn luôn Thành công và Hạnh phúc trong cuộc sống. Trân trọng

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

             -  

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

             -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

       4,600

            -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

       5,200

            -  

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

             -  

            -  

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

     24,167

     28,667

 

6

Chanh không hạt

Kg

1

     10,875

     15,250

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

     33,286

     41,714

 

8

Mít thái

Kg

1

     23,857

     30,286

 

9

Khổ qua

Kg

1

       8,125

     12,625

 

10

Nấm rơm

Kg

1

     39,000

     46,143

 

11

Cam Sành

Kg

1

       9,167

     12,714

 

12

Cam Xoàn

Kg

1

     23,200

     28,600

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

     17,167

     23,167

 

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

     41,500

     48,250

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

     37,600

     44,000

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

       6,600

       9,600

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

     11,000

     13,500

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

     60,000

     80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

     53,000

     67,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

     37,500

     47,500

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

             -  

            -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

     12,667

     23,333

 

22

Mía

kg

1

          675

          600

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

     30,667

     45,375

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

     74,143

     83,375

 

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

     52,143

     59,875

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

     42,400

     51,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

   175,625

   222,500

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

     24,500

     34,000

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

     79,000

            -  

 

2

Trứng gà

Hột

 

       1,957

       2,286

 

3

Trứng vịt

Hột

 

       1,925

       2,288

 

4

Vịt ta

Kg

 

     39,375

     49,625

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

     83,750

   100,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét, đánh giá: Giá cả một số mặt hàng nông sản tăng và giảm nhẹ trong tuần.

Trần Thanh Thảo
Phòng TT-TVDV

Tập tin đính kèm

  132_bang-gia-tuan-1-thang-1.xls

Ý kiến bạn đọc