19/01/2021
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 12 năm 2020
 154
 23/12/2020

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 12 năm 2020, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

           -  

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

           -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

      5,000

            -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

      5,350

            -  

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

           -  

            -  

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

    22,429

    26,571

 

6

Chanh không hạt

Kg

1

      9,750

    12,375

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

    32,857

    39,857

 

8

Mít thái

Kg

1

    30,286

    37,571

 

9

Khổ qua

Kg

1

    10,250

    16,125

 

10

Nấm rơm

Kg

1

    39,571

    46,000

 

11

Cam Sành

Kg

1

      7,667

    12,143

 

12

Cam Xoàn

Kg

1

    23,250

    28,250

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

    18,667

    24,333

 

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

    36,000

    43,000

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

    36,750

    42,500

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

      6,400

      9,600

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

    11,167

    13,500

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

    60,000

    80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

    55,000

    67,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

    37,500

    47,500

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

           -  

            -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

      7,500

    12,000

 

22

Mía

kg

1

         675

         600

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

    28,200

    43,714

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

    71,286

    80,750

 

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

    51,286

    59,250

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

    41,600

    50,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

  176,875

  211,250

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

    24,333

    33,167

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

    74,000

            -  

 

2

Trứng gà

Hột

 

      1,988

      2,363

 

3

Trứng vịt

Hột

 

      1,913

      2,275

 

4

Vịt ta

Kg

 

    38,750

    49,750

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

    80,625

    94,375

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét, đánh giá: Nhìn chung giá cả một số mặt hàng nông sản ổn định trong tuần.

Trần Thanh Thảo
Phòng TT-TVDV

Tập tin đính kèm

  130_bang-gia-tuan-3-thang-12.xls

Ý kiến bạn đọc