22/09/2020
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 1 tháng 7 năm 2020
 224
 01/07/2020

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 1 tháng 7 năm 2020, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

        7,300

              -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

        6,000

              -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

        4,825

              -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

        5,160

              -  

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

              -  

              -  

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

      23,000

      27,500

Tăng

6

Chanh không hạt

Kg

1

      13,438

      17,438

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

      34,714

      41,429

Tăng

8

Mít thái

Kg

1

      15,857

      20,857

Tăng

9

Khổ qua

Kg

1

        8,375

      14,000

 

10

Nấm rơm

Kg

1

      39,286

      47,857

Giảm

11

Cam Sành

Kg

1

      12,333

      17,000

Tăng

12

Cam Xoàn

Kg

1

      23,750

      28,750

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

      14,833

      21,000

 

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

      46,250

      52,500

Giảm

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

      24,600

      32,000

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

        6,420

        9,200

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

      10,250

      13,000

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

      60,000

      80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

      53,000

      67,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

      37,500

      47,500

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

              -  

              -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

        4,000

        8,250

 

22

Mía

kg

1

           675

           600

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

      32,500

      44,625

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

      66,000

      75,000

 

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

      46,143

      54,625

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

      41,000

      50,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

    190,000

    235,000

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

      24,833

      33,833

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

      86,500

              -  

Giảm

2

Trứng gà

Hột

 

        2,100

        2,414

 

3

Trứng vịt

Hột

 

        1,913

        2,175

Giảm

4

Vịt ta

Kg

 

      39,625

      49,375

Giảm

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

      91,250

    106,250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét, đánh giá: Giá cả các mặt hàng nông sản tăng nhẹ, riêng giá heo hơi tiếp tục giảm trong tuần.

Trần Thanh Thảo
Phòng TT-TVDV

Tập tin đính kèm

  104_bang-gia-tuan-1-thang-7.xls

Ý kiến bạn đọc