20/06/2024
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Bản tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 5 năm 2022 ( lần 2)
 368
 01/06/2023

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 5 năm 2023 (lần 2), Gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

       7,100

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

             -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

       5,350

            -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

       6,040

            -  

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

             -  

            -   

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

     14,667

     19,167

Giảm

6

Chanh không hạt

Kg

1

     10,188

     14,500

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

     21,250

     29,750

Giảm

8

Mít thái

Kg

1

     14,500

     20,250

Giảm

9

Khổ qua

Kg

1

       8,714

     12,571

 

10

Nấm rơm

Kg

1

     40,000

     54,375

 

11

Cam Sành

Kg

1

       7,143

     11,143

Giảm

12

Cam Xoàn

Kg

1

     22,800

     29,600

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

     21,500

     27,833

 

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

     37,500

     47,500

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

     30,167

     39,167

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

       7,000

     10,000

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

     10,000

     13,500

Giảm

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

     60,000

     80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

     42,002

     65,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

     35,500

     45,500

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

     35,000

     50,000

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

       9,500

     14,750

 

22

Mía

kg

1

       1,900

            -  

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

     33,000

     43,125

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

     77,750

     94,375

 

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

     39,375

     50,000

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

     45,000

     55,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

   118,750

   161,250

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

     26,571

     33,714

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

     57,250

            -  

Tăng

2

Trứng gà

Hột

 

       2,513

       3,163

 

3

Trứng vịt

Hột

 

       2,388

       2,788

 

4

Vịt ta

Kg

 

     41,250

     51,875

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

     86,875

   110,625

 

Trần Thanh Thảo
Phòng Thông tin, Tư vấn và Dịch vụ

Ý kiến bạn đọc