26/11/2022
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 9 năm 2022
 185
 26/09/2022

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 9 năm 2022, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

       7,100

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

             -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

       5,200

            -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

       5,567

            -  

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

       5,400

            -  

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

     17,500

     24,500

 

6

Chanh không hạt

Kg

1

       7,938

     12,500

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

     24,714

     33,571

 

8

Mít thái

Kg

1

     21,143

     26,571

 

9

Khổ qua

Kg

1

     10,000

     13,857

 

10

Nấm rơm

Kg

1

     38,375

     49,000

 

11

Cam Sành

Kg

1

     11,714

     17,000

 

12

Cam Xoàn

Kg

1

     23,333

     29,167

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

     17,500

     24,500

Giảm

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

     43,667

     54,333

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

     28,800

     36,400

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

       6,400

       9,400

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

       9,750

     13,625

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

     60,000

     80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

     51,000

     65,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

     35,500

     45,500

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

     35,000

     50,000

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

       6,667

     10,667

 

22

Mía

kg

1

       1,800

            -  

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

     32,125

     41,000

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

     73,750

     90,000

Tăng

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

     37,875

     46,875

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

     48,400

     59,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

   119,375

   159,375

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

     25,714

     33,000

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

     59,125

            -  

Giảm

2

Trứng gà

Hột

 

       2,463

       3,013

 

3

Trứng vịt

Hột

 

       2,313

       2,713

 

4

Vịt ta

Kg

 

     41,875

     52,500

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

     86,500

   106,250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét, đánh giá: Giá cả một số mặt hàng nông sản ổn định trong tuần.

Trần Thanh Thảo
Phòng Thông tin, Tư vấn và Dịch vụ

Tập tin đính kèm

  245_bang-gia-tuan-4-thang-9.xls

Ý kiến bạn đọc