25/10/2021
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 9 năm 2021
 196
 21/09/2021

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 9 năm 2021, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

       6,000

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

             -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

       5,700

       6,900

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

       5,625

       6,400

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

       5,867

       6,900

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

     17,000

     22,714

 

6

Chanh không hạt

Kg

1

       5,214

       7,714

Tăng

7

Bưởi da xanh

Kg

1

     23,750

     32,125

Tăng

8

Mít thái

Kg

1

     24,143

     34,286

 

9

Khổ qua

Kg

1

       8,625

     12,250

Tăng

10

Nấm rơm

Kg

1

     34,000

     43,750

 

11

Cam Sành

Kg

1

     11,571

     16,000

 

12

Cam Xoàn

Kg

1

     22,800

     26,600

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

     14,000

     21,375

 

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

     31,500

     37,000

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

     18,200

     23,800

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

       6,100

     10,200

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

       5,500

       8,375

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

     60,000

     80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

     51,000

     65,625

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

     35,625

     45,625

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

             -  

            -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

       6,167

     10,167

 

22

Mía

kg

1

          700

          650

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

     30,143

     41,250

Tăng

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

     48,000

     64,125

Tăng

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

     40,286

     50,375

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

     41,800

     50,600

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

   153,750

   188,125

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

     23,667

     34,167

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

     56,125

            -  

 

2

Trứng gà

Hột

 

       2,013

       2,500

Giảm

3

Trứng vịt

Hột

 

       1,825

       2,325

 

4

Vịt ta

Kg

 

     40,625

     53,125

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

     81,250

     99,375

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét, đánh giá: Giá cả một số mặt hàng nông sản giá tăng hơn so với tuần trước.

Trần Thanh Thảo
Phòng Thông tin - Tư vấn và Dịch vụ

Tập tin đính kèm

  177_bang-gia-tuan-4-thang-9.xls

Ý kiến bạn đọc