04/08/2020
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 2 tháng 7 năm 2020
 136
 06/07/2020

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 2 tháng 7 năm 2020, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

        7,300

              -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

        6,000

              -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

        4,675

              -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

        5,100

              -  

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

              -  

              -  

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

      23,667

      28,167

Tăng

6

Chanh không hạt

Kg

1

      13,875

      17,500

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

      36,429

      42,714

Tăng

8

Mít thái

Kg

1

      15,857

      20,857

 

9

Khổ qua

Kg

1

        8,000

      13,625

Giảm

10

Nấm rơm

Kg

1

      39,143

      48,143

Giảm

11

Cam Sành

Kg

1

      11,833

      16,714

Giảm

12

Cam Xoàn

Kg

1

      23,750

      28,750

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

      14,167

      20,333

Giảm

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

      46,250

      52,500

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

      24,600

      31,000

Giảm

16

Dưa Hấu

Kg

1

        6,400

        9,000

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

      10,500

      13,250

 

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

      60,000

      80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

      53,000

      67,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

      37,500

      47,500

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

              -  

              -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

        4,333

        9,333

Tăng

22

Mía

kg

1

           675

           600

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

      32,167

      43,750

Giảm

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

      66,286

      74,750

Giảm

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

      47,286

      56,250

Tăng

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

      41,000

      50,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

    190,000

    235,625

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

      24,500

      33,333

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

      86,875

              -  

 

2

Trứng gà

Hột

 

        2,043

        2,343

Giảm

3

Trứng vịt

Hột

 

        1,913

        2,225

 

4

Vịt ta

Kg

 

      40,000

      49,375

Tăng

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

      90,625

    105,000

Giảm

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét, đánh giá: Giá cả các mặt hàng nông sản giảm nhẹ trong tuần.

Trần Thanh Thảo
Phòng TT-TVDV

Tập tin đính kèm

  105_bang-gia-tuan-2-thang-7.xls

Ý kiến bạn đọc