24/01/2020
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực trong tỉnh tuần 2 tháng 12 năm 2019
 152
 10/12/2019

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 2 tháng 12 năm 2019, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

 

 

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

          5.500

 

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

 

 

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

          4.950

 

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

          6.200

 

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

        16.600

21.800

Giảm (-)

6

Chanh không hạt

Kg

1

        10.786

13.500

Tăng (+)

7

Bưởi da xanh

Kg

1

30.400

37.000

Giảm (-)

8

Mít thái

Kg

1

20.600

31.250

 

9

Khổ qua

Kg

1

8.875

14.625

 

10

Nấm rơm

Kg

1

32.625

46.500

 

11

Cam Sành

Kg

1

7.500

12.429

 

12

Cam Xoàn

Kg

1

19.167

29.167

 

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

16.000

24.333

 

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

45.000

53.750

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

60.000

73.333

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

7.750

12.250

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

10.500

10.500

Giảm (-)

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

60.000

80.000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

115.000

135.000

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

70.000

85.000

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

 

 

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

8.500

12.500

 

22

Mía

kg

1

650

 

ROC16

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

        32.000

46.000

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

        61.143

70.833

Tăng (+)

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

        49.000

57.500

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

        45.000

57.000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

      175.833

218.750

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

28.000

38.000

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

        66.625

 

Tăng(+)

2

Trứng gà

Hột

 

          1.733

2.083

 

3

Trứng vịt

Hột

 

          1.850

1.938

 

4

Vịt ta

Kg

 

        39.750

50.625

Giảm  (-)

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

89.625

110.000

 

Nhận xét, đánh giá: Nhìn chung các mặt hàng nông sản giá tăng nhẹ trong tuần.

( có Đính kèm bảng giá tổng hợp các huyện)

Trần Thanh Thảo
Phòng TTTVDV

Ý kiến bạn đọc