19/01/2021
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 3 tháng 12 năm 2020
 130
 16/12/2020

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 3 tháng 12 năm 2020, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

           -  

            -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

           -  

            -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

      5,000

            -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

      5,350

            -  

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

           -  

            -  

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

    23,000

    27,500

 

6

Chanh không hạt

Kg

1

    11,563

    15,875

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

    34,286

    43,857

Tăng

8

Mít thái

Kg

1

    32,571

    41,714

 

9

Khổ qua

Kg

1

    10,250

    15,625

Tăng

10

Nấm rơm

Kg

1

    40,143

    46,571

Tăng

11

Cam Sành

Kg

1

      7,833

    12,714

 

12

Cam Xoàn

Kg

1

    23,250

    28,250

Tăng

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

    19,500

    26,000

Tăng

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

    36,000

    43,000

 

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

    34,250

    40,000

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

      6,400

      9,600

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

    12,333

    14,833

Tăng

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

    60,000

    80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

    55,000

    67,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

    37,500

    47,500

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

           -  

            -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

      4,333

      9,333

 

22

Mía

kg

1

         675

         600

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

    28,200

    43,857

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

    72,000

    81,375

Tăng

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

    51,286

    59,250

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

    41,600

    50,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

  175,625

  211,250

Tăng

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

    24,333

    34,333

Tăng

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

    76,250

            -  

Tăng

2

Trứng gà

Hột

 

      1,957

      2,286

 

3

Trứng vịt

Hột

 

      1,863

      2,263

 

4

Vịt ta

Kg

 

    38,750

    49,750

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

    82,500

    96,250

Giảm

Trần Thanh Thảo
Phòng TT-TVDV

Tập tin đính kèm

  129_bang-gia-tuan-3-thang-12.xls

Ý kiến bạn đọc