24/10/2020
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 6 năm 2020
 236
 23/06/2020

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 6 năm 2020, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo.

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

        7,300

              -  

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

        6,000

              -  

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

        5,050

              -  

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

        5,300

        5,500

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

              -  

              -  

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

      21,667

      26,167

Tăng

6

Chanh không hạt

Kg

1

      13,750

      17,750

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

      34,286

      40,286

Tăng

8

Mít thái

Kg

1

      17,429

      22,429

Tăng

9

Khổ qua

Kg

1

        8,500

      14,000

 

10

Nấm rơm

Kg

1

      39,286

      48,571

 

11

Cam Sành

Kg

1

      12,000

      16,667

Tăng

12

Cam Xoàn

Kg

1

      23,750

      28,750

Tăng

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

      14,833

      21,333

Giảm

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

      46,250

      52,500

Giảm

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

      24,600

      32,000

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

        6,420

        9,200

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

      10,250

      13,000

Tăng

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

      60,000

      80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

      53,000

      67,500

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

      37,500

      47,500

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

              -  

              -  

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

        4,000

        8,250

 

22

Mía

kg

1

           675

           600

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

      32,500

      44,625

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

      66,143

      75,000

Tăng

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

      46,143

      54,625

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

      41,000

      50,000

 

5

Lươn

Kg

>180 gr

    190,000

    235,000

Giảm

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

      24,833

      33,833

Tăng

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

      89,625

              -  

Giảm

2

Trứng gà

Hột

 

        2,100

        2,414

 

3

Trứng vịt

Hột

 

        1,913

        2,213

 

4

Vịt ta

Kg

 

      40,250

      50,625

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

      91,250

    106,250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhận xét, đánh giá: Giá cả các mặt hàng nông sản tăng nhẹ, riêng giá heo hơi tiếp tục giảm trong tuần.

Trần Thanh Thảo
Phòng TT-TVDV

Tập tin đính kèm

  103_bang-bao-gia-tuan-4-thang-6.xls

Ý kiến bạn đọc