12/12/2019
Khuyến nông Hậu Giang đồng hành và phát triển cùng bà con nông dân!
 
Thông tin giá nông sản
Bảng giá một số mặt hàng nông sản trong tỉnh tuần 4 tháng 11 năm 2019
 84
 26/11/2019

Bảng giá một số mặt hàng nông sản chủ lực của tỉnh tuần 4 tháng 11 năm 2019, gởi đến Quý bạn đọc tham khảo

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại

Giá Trung bình mua tại vườn (đồng)

Giá Trung bình bán tại chợ
( đồng)

Tăng(+)/
Giảm(-)
(đồng)

Ghi Chú

I

Trồng trọt

 

 

 

 

 

Phòng TTTVDV cập nhật

1

Lúa tươi RVT

Kg

1

 

 

 

2

Lúa khô IR 50404 Cắt máy

Kg

1

          5,500

5,500

 

3

Lúa Tươi IR 50404 Cắt máy

Kg

1

 

 

 

4

Lúa Tươi OM 5451 Cắt máy

kg

1

          4,925

 

 

 

Lúa khô OM 5451 Cắt máy

kg

1

          6,200

6,200

 

5

Bưởi 5 roi

Kg

1

        20,500

27,500

Tăng (+)

6

Chanh không hạt

Kg

1

          9,500

12,800

 

7

Bưởi da xanh

Kg

1

33,500

42,571

 

8

Mít thái

Kg

1

16,250

32,333

Giảm (-)

9

Khổ qua

Kg

1

8,429

14,286

 

10

Nấm rơm

Kg

1

31,375

45,625

 

11

Cam Sành

Kg

1

7,500

12,714

 

12

Cam Xoàn

Kg

1

18,000

29,167

Tăng (+)

13

Mãng cầu xiêm

Kg

1

15,667

24,200

Tăng (+)

14

Quýt đường Long Trị

Kg

1

45,000

53,750

Tăng (+)

15

Xoài Cát Hòa lộc

Kg

1

60,000

73,333

 

16

Dưa Hấu

Kg

1

7,750

12,250

 

17

Khóm cầu đúc

Kg

1

10,750

10,500

Giảm (-)

18

Mít ruột đỏ

Kg

1

60,000

80,000

 

19

Tiêu ( khô)

Kg

1

115,000

135,000

 

Tiêu ( tươi)

Kg

1

70,000

85,000

 

20

Sầu riêng R6

kg

1

 

 

 

21

Xoài Đài Loan

Kg

1

8,500

12,500

 

22

Mía

kg

1

 

 

 

II

Thủy sản

 

 

 

 

 

1

Cá rô ( nuôi)

Kg

5 con/kg

        32,000

46,000

 

2

Cá thát lát

Kg

>200 gr

        59,333

70,000

Tăng (+)

3

Cá lóc (nuôi)

Kg

>500 gr

        40,000

52,143

 

4

Cá Sặc rằn

Kg

5 con/kg

        38,750

55,000

Tăng (+)

5

Lươn

Kg

>180 gr

      174,167

213,125

 

6

Cá tra (nuôi)

Kg

>500 gr

27,500

38,600

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

1

Heo

Kg

 Heo hơi

        60,625

 

Tăng(+)

2

Trứng gà

Hột

 

          1,900

2,283

 

3

Trứng vịt

Hột

 

          1,700

1,813

Tăng (+)

4

Vịt ta

Kg

 

        39,375

51,250

 

5

Gà (thả vườn)

Kg

 

90,250

110,000

 

Nhận xét, đánh giá: Nhìn chung các mặt hàng nông sản giá tăng trong tuần.

Trần Thanh Thảo
Phòng Thông tin - TVDV

Ý kiến bạn đọc